Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 整天

Từ ghép: 整天 zhěngtiān

整天
Nghĩa tiếng Việt
Cả ngày / suốt ngày
Âm Hán-Việt
CHỈNH THIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 整天

Từ 整天 nghĩa là gì?

Từ ghép 整天 (zhěngtiān) có nghĩa tiếng Việt là "Cả ngày / suốt ngày", âm Hán-Việt là CHỈNH THIÊN.

Từ 整天 đọc pinyin như thế nào?

Từ 整天 có pinyin là zhěngtiān (Hán-Việt: CHỈNH THIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 整天 gồm những chữ Hán nào?

Từ 整天 được tạo thành từ 2 chữ: 整 (zhěng: Chỉnh: nguyên vẹn; chỉnh đốn); 天 (tiān: Trời, Ngày).

Nguồn dữ liệu