Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 整治
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 整治 (zhěngzhì) có nghĩa tiếng Việt là "Đưa vào kiểm soát / điều chỉnh / khôi phục tình trạng tốt / (thông tục) xử lý (một người) / chuẩn bị (bữa ăn, v.v.)", âm Hán-Việt là CHỈNH TRỊ.
Từ 整治 có pinyin là zhěngzhì (Hán-Việt: CHỈNH TRỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 整治 được tạo thành từ 2 chữ: 整 (zhěng: Chỉnh: nguyên vẹn; chỉnh đốn); 治 (zhì: Trị: chữa trị; cai trị).