Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 文娱

Từ ghép: 文娱 wényú

文娱
Nghĩa tiếng Việt
Giải trí văn hóa / giải trí
Âm Hán-Việt
VĂN NGU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 文娱

Từ 文娱 nghĩa là gì?

Từ ghép 文娱 (wényú) có nghĩa tiếng Việt là "Giải trí văn hóa / giải trí", âm Hán-Việt là VĂN NGU.

Từ 文娱 đọc pinyin như thế nào?

Từ 文娱 có pinyin là wényú (Hán-Việt: VĂN NGU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 文娱 gồm những chữ Hán nào?

Từ 文娱 được tạo thành từ 2 chữ: 文 (wén: Văn: chữ viết, văn chương); 娱 (yú: niềm vui, sự thích thú, thú vui).

Nguồn dữ liệu