Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 文艺

Từ ghép: 文艺 wényì

文艺
Nghĩa tiếng Việt
Văn học và nghệ thuật
Âm Hán-Việt
VĂN ỚT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 文艺

Từ 文艺 nghĩa là gì?

Từ ghép 文艺 (wényì) có nghĩa tiếng Việt là "Văn học và nghệ thuật", âm Hán-Việt là VĂN ỚT.

Từ 文艺 đọc pinyin như thế nào?

Từ 文艺 có pinyin là wényì (Hán-Việt: VĂN ỚT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 文艺 gồm những chữ Hán nào?

Từ 文艺 được tạo thành từ 2 chữ: 文 (wén: Văn: chữ viết, văn chương); 艺 (yì: nghệ thuật;).

Nguồn dữ liệu