Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 新兴
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 新兴 (xīnxīng) có nghĩa tiếng Việt là "Huyện Hưng Tinh ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông / quận Tân Hưng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan", âm Hán-Việt là TÂN HƯNG.
Từ 新兴 có pinyin là xīnxīng (Hán-Việt: TÂN HƯNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 新兴 được tạo thành từ 2 chữ: 新 (xīn: Mới, tân); 兴 (xìng: Hứng, vui).