Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 方便面

Từ ghép: 方便面 fāngbiànmiàn

方便面
Nghĩa tiếng Việt
Mì ăn liền
Âm Hán-Việt
PHƯƠNG TIỆN MIẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 方便面

Từ 方便面 nghĩa là gì?

Từ ghép 方便面 (fāngbiànmiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Mì ăn liền", âm Hán-Việt là PHƯƠNG TIỆN MIẾN.

Từ 方便面 đọc pinyin như thế nào?

Từ 方便面 có pinyin là fāngbiànmiàn (Hán-Việt: PHƯƠNG TIỆN MIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 方便面 gồm những chữ Hán nào?

Từ 方便面 được tạo thành từ 3 chữ: 方 (fāng: Phương hướng, vuông); 便 (biàn: Tiện lợi, rẻ); 面 (miàn: Mặt, phía).

Nguồn dữ liệu