Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 日子
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 日子 (rìzi) có nghĩa tiếng Việt là "Ngày / một ngày (trong lịch) / những ngày trong cuộc sống", âm Hán-Việt là NHẬT TÍ.
Từ 日子 có pinyin là rìzi (Hán-Việt: NHẬT TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 日子 được tạo thành từ 2 chữ: 日 (rì: Ngày); 子 (zi: Con, hậu tố).