Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 日子

Từ ghép: 日子 rìzi

日子
Nghĩa tiếng Việt
Ngày / một ngày (trong lịch) / những ngày trong cuộc sống
Âm Hán-Việt
NHẬT TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 日子

Từ 日子 nghĩa là gì?

Từ ghép 日子 (rìzi) có nghĩa tiếng Việt là "Ngày / một ngày (trong lịch) / những ngày trong cuộc sống", âm Hán-Việt là NHẬT TÍ.

Từ 日子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 日子 có pinyin là rìzi (Hán-Việt: NHẬT TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 日子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 日子 được tạo thành từ 2 chữ: 日 (rì: Ngày); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu