Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 日常

Từ ghép: 日常 rìcháng

日常
Nghĩa tiếng Việt
Hằng ngày; thường nhật; mỗi ngày
Âm Hán-Việt
NHẬT THƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 日常

Từ 日常 nghĩa là gì?

Từ ghép 日常 (rìcháng) có nghĩa tiếng Việt là "Hằng ngày; thường nhật; mỗi ngày", âm Hán-Việt là NHẬT THƯỜNG.

Từ 日常 đọc pinyin như thế nào?

Từ 日常 có pinyin là rìcháng (Hán-Việt: NHẬT THƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 日常 gồm những chữ Hán nào?

Từ 日常 được tạo thành từ 2 chữ: 日 (rì: Ngày); 常 (cháng: Thường xuyên).

Nguồn dữ liệu