Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 时代

Từ ghép: 时代 shídài

时代
Nghĩa tiếng Việt
Time, tạp chí tin tức hàng tuần của Mỹ
Âm Hán-Việt
THÌ ĐẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 时代

Từ 时代 nghĩa là gì?

Từ ghép 时代 (shídài) có nghĩa tiếng Việt là "Time, tạp chí tin tức hàng tuần của Mỹ", âm Hán-Việt là THÌ ĐẠI.

Từ 时代 đọc pinyin như thế nào?

Từ 时代 có pinyin là shídài (Hán-Việt: THÌ ĐẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 时代 gồm những chữ Hán nào?

Từ 时代 được tạo thành từ 2 chữ: 时 (shí: Giờ); 代 (dài: Thay thế, thế hệ).

Nguồn dữ liệu