Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 星期日

Từ ghép: 星期日 Xīngqīrì

星期日
Nghĩa tiếng Việt
Chủ nhật / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
TINH KÌ NHẬT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 星期日

Từ 星期日 nghĩa là gì?

Từ ghép 星期日 (Xīngqīrì) có nghĩa tiếng Việt là "Chủ nhật / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TINH KÌ NHẬT.

Từ 星期日 đọc pinyin như thế nào?

Từ 星期日 có pinyin là Xīngqīrì (Hán-Việt: TINH KÌ NHẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 星期日 gồm những chữ Hán nào?

Từ 星期日 được tạo thành từ 3 chữ: 星 (xīng: Sao); 期 (qī: Kỳ, tuần); 日 (rì: Ngày).

Nguồn dữ liệu