Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 景点

Từ ghép: 景点 jǐngdiǎn

景点
Nghĩa tiếng Việt
Điểm du lịch; danh lam thắng cảnh
Âm Hán-Việt
CẢNH ĐIỂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 景点

Từ 景点 nghĩa là gì?

Từ ghép 景点 (jǐngdiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Điểm du lịch; danh lam thắng cảnh", âm Hán-Việt là CẢNH ĐIỂM.

Từ 景点 đọc pinyin như thế nào?

Từ 景点 có pinyin là jǐngdiǎn (Hán-Việt: CẢNH ĐIỂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 景点 gồm những chữ Hán nào?

Từ 景点 được tạo thành từ 2 chữ: 景 (jǐng: Cảnh: phong cảnh); 点 (diǎn: Điểm, giờ).

Nguồn dữ liệu