Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 更新
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 更新 (gēngxīn) có nghĩa tiếng Việt là "Thay cũ đổi mới / làm mới / cải tạo / nâng cấp / cập nhật / tái tạo", âm Hán-Việt là XÂU / CANH TÂN.
Từ 更新 có pinyin là gēngxīn (Hán-Việt: XÂU / CANH TÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 更新 được tạo thành từ 2 chữ: 更 (gèng: Càng nhiều hơn); 新 (xīn: Mới, tân).