Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 月亮

Từ ghép: 月亮 yuèliang

月亮
Nghĩa tiếng Việt
Mặt trăng
Âm Hán-Việt
NGUYỆT LƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 月亮

Từ 月亮 nghĩa là gì?

Từ ghép 月亮 (yuèliang) có nghĩa tiếng Việt là "Mặt trăng", âm Hán-Việt là NGUYỆT LƯỢNG.

Từ 月亮 đọc pinyin như thế nào?

Từ 月亮 có pinyin là yuèliang (Hán-Việt: NGUYỆT LƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 月亮 gồm những chữ Hán nào?

Từ 月亮 được tạo thành từ 2 chữ: 月 (yuè: Tháng); 亮 (liang: Sáng, đẹp).

Nguồn dữ liệu