Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 月底

Từ ghép: 月底 yuèdǐ

月底
Nghĩa tiếng Việt
Cuối tháng
Âm Hán-Việt
NGUYỆT ĐỂ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 月底

Từ 月底 nghĩa là gì?

Từ ghép 月底 (yuèdǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Cuối tháng", âm Hán-Việt là NGUYỆT ĐỂ.

Từ 月底 đọc pinyin như thế nào?

Từ 月底 có pinyin là yuèdǐ (Hán-Việt: NGUYỆT ĐỂ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 月底 gồm những chữ Hán nào?

Từ 月底 được tạo thành từ 2 chữ: 月 (yuè: Tháng); 底 (dǐ: Đáy, cuối cùng).

Nguồn dữ liệu