Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 有利于

Từ ghép: 有利于 yǒu lì yú

有利于
Nghĩa tiếng Việt
Có lợi cho
Âm Hán-Việt
HỮU LỢI Ư
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 有利于

Từ 有利于 nghĩa là gì?

Từ ghép 有利于 (yǒu lì yú) có nghĩa tiếng Việt là "Có lợi cho", âm Hán-Việt là HỮU LỢI Ư.

Từ 有利于 đọc pinyin như thế nào?

Từ 有利于 có pinyin là yǒu lì yú (Hán-Việt: HỮU LỢI Ư). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 有利于 gồm những chữ Hán nào?

Từ 有利于 được tạo thành từ 3 chữ: 有 (yǒu: Có); 利 (lì: Lợi: lợi ích; sắc bén); 于 (yú: Ở, vào lúc).

Nguồn dữ liệu