Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 有劲儿

Từ ghép: 有劲儿 yǒu jìn r

有劲儿
Nghĩa tiếng Việt
Có sức lực, có hứng thú
Âm Hán-Việt
HỮU CƯỜNG NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 有劲儿

Từ 有劲儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 有劲儿 (yǒu jìn r) có nghĩa tiếng Việt là "Có sức lực, có hứng thú", âm Hán-Việt là HỮU CƯỜNG NHI.

Từ 有劲儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 有劲儿 có pinyin là yǒu jìn r (Hán-Việt: HỮU CƯỜNG NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 有劲儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 有劲儿 được tạo thành từ 3 chữ: 有 (yǒu: Có); 劲 (jìn: mạnh mẽ, cứng rắn, kiên cường;); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu