Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 有劲儿
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 有劲儿 (yǒu jìn r) có nghĩa tiếng Việt là "Có sức lực, có hứng thú", âm Hán-Việt là HỮU CƯỜNG NHI.
Từ 有劲儿 có pinyin là yǒu jìn r (Hán-Việt: HỮU CƯỜNG NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 有劲儿 được tạo thành từ 3 chữ: 有 (yǒu: Có); 劲 (jìn: mạnh mẽ, cứng rắn, kiên cường;); 儿 (ér: Con, Con trai).