Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 有空儿

Từ ghép: 有空儿 yǒu kòng r

有空儿
Nghĩa tiếng Việt
Có thời gian rảnh
Âm Hán-Việt
HỮU KHÔNG NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 有空儿

Từ 有空儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 有空儿 (yǒu kòng r) có nghĩa tiếng Việt là "Có thời gian rảnh", âm Hán-Việt là HỮU KHÔNG NHI.

Từ 有空儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 有空儿 có pinyin là yǒu kòng r (Hán-Việt: HỮU KHÔNG NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 有空儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 有空儿 được tạo thành từ 3 chữ: 有 (yǒu: Có); 空 (kōng: Trống rỗng, bầu trời); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu