Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 机器人

Từ ghép: 机器人 jīqìrén

机器人
Nghĩa tiếng Việt
Người máy; robot
Âm Hán-Việt
CƠ KHÍ NHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 机器人

Từ 机器人 nghĩa là gì?

Từ ghép 机器人 (jīqìrén) có nghĩa tiếng Việt là "Người máy; robot", âm Hán-Việt là CƠ KHÍ NHÂN.

Từ 机器人 đọc pinyin như thế nào?

Từ 机器人 có pinyin là jīqìrén (Hán-Việt: CƠ KHÍ NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 机器人 gồm những chữ Hán nào?

Từ 机器人 được tạo thành từ 3 chữ: 机 (jī: Máy); 器 (qì: khí: thiết bị / công cụ / dụng cụ / Lượng từ: 臺|台[tai2]); 人 (rén: Người).

Nguồn dữ liệu