Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 来得及

Từ ghép: 来得及 láidejí

来得及
Nghĩa tiếng Việt
Có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được
Âm Hán-Việt
LAI ĐẮC CẬP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 来得及

Từ 来得及 nghĩa là gì?

Từ ghép 来得及 (láidejí) có nghĩa tiếng Việt là "Có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được", âm Hán-Việt là LAI ĐẮC CẬP.

Từ 来得及 đọc pinyin như thế nào?

Từ 来得及 có pinyin là láidejí (Hán-Việt: LAI ĐẮC CẬP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 来得及 gồm những chữ Hán nào?

Từ 来得及 được tạo thành từ 3 chữ: 来 (lái: Đến, Lại); 得 (dé: Nhận được, đạt); 及 (jí: Cập: và; kịp; đạt tới).

Nguồn dữ liệu