Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 果实
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 果实 (guǒshí) có nghĩa tiếng Việt là "Quả (do cây trồng tạo ra) / (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.) / kết quả / lợi ích", âm Hán-Việt là QUẢ THỰC.
Từ 果实 có pinyin là guǒshí (Hán-Việt: QUẢ THỰC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 果实 được tạo thành từ 2 chữ: 果 (guǒ: Quả, Kết quả); 实 (shí: Thực / Thật: có thật, đúng sự thật;).