Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 标题

Từ ghép: 标题 biāotí

标题
Nghĩa tiếng Việt
Tiêu đề / đề mục / tựa đề / chú thích / chủ đề
Âm Hán-Việt
BÊU ĐỀ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 标题

Từ 标题 nghĩa là gì?

Từ ghép 标题 (biāotí) có nghĩa tiếng Việt là "Tiêu đề / đề mục / tựa đề / chú thích / chủ đề", âm Hán-Việt là BÊU ĐỀ.

Từ 标题 đọc pinyin như thế nào?

Từ 标题 có pinyin là biāotí (Hán-Việt: BÊU ĐỀ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 标题 gồm những chữ Hán nào?

Từ 标题 được tạo thành từ 2 chữ: 标 (biāo: dấu hiệu, ký hiệu, biểu tượng;); 题 (tí: Đề bài, câu hỏi).

Nguồn dữ liệu