Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 梅花

Từ ghép: 梅花 méihuā

梅花
Nghĩa tiếng Việt
Hoa mai / chất tép ♣ (một chất trong trò chơi bài) / hoa mai mùa đông (tiếng địa phương)
Âm Hán-Việt
MAI HOA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 梅花

Từ 梅花 nghĩa là gì?

Từ ghép 梅花 (méihuā) có nghĩa tiếng Việt là "Hoa mai / chất tép ♣ (một chất trong trò chơi bài) / hoa mai mùa đông (tiếng địa phương)", âm Hán-Việt là MAI HOA.

Từ 梅花 đọc pinyin như thế nào?

Từ 梅花 có pinyin là méihuā (Hán-Việt: MAI HOA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 梅花 gồm những chữ Hán nào?

Từ 梅花 được tạo thành từ 2 chữ: 梅 (méi: họ); 花 (huā: Hoa).

Nguồn dữ liệu