Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 欢乐

Từ ghép: 欢乐 huānlè

欢乐
Nghĩa tiếng Việt
Sự vui vẻ / vui mừng / hân hoan / hân hỉ / niềm vui / hạnh phúc / vui sướng / vui tươi
Âm Hán-Việt
HOAN LẠC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 欢乐

Từ 欢乐 nghĩa là gì?

Từ ghép 欢乐 (huānlè) có nghĩa tiếng Việt là "Sự vui vẻ / vui mừng / hân hoan / hân hỉ / niềm vui / hạnh phúc / vui sướng / vui tươi", âm Hán-Việt là HOAN LẠC.

Từ 欢乐 đọc pinyin như thế nào?

Từ 欢乐 có pinyin là huānlè (Hán-Việt: HOAN LẠC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 欢乐 gồm những chữ Hán nào?

Từ 欢乐 được tạo thành từ 2 chữ: 欢 (huan: Thích, vui); 乐 (lè: Vui vẻ, âm nhạc).

Nguồn dữ liệu