Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 歌迷
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 歌迷 (gēmí) có nghĩa tiếng Việt là "Người hâm mộ ca sĩ", âm Hán-Việt là CA MÊ.
Từ 歌迷 có pinyin là gēmí (Hán-Việt: CA MÊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 歌迷 được tạo thành từ 2 chữ: 歌 (gē: Bài hát); 迷 (mí: Mê: mê mẩn; lạc lối; người hâm mộ).