Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 歌迷

Từ ghép: 歌迷 gēmí

歌迷
Nghĩa tiếng Việt
Người hâm mộ ca sĩ
Âm Hán-Việt
CA MÊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 歌迷

Từ 歌迷 nghĩa là gì?

Từ ghép 歌迷 (gēmí) có nghĩa tiếng Việt là "Người hâm mộ ca sĩ", âm Hán-Việt là CA MÊ.

Từ 歌迷 đọc pinyin như thế nào?

Từ 歌迷 có pinyin là gēmí (Hán-Việt: CA MÊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 歌迷 gồm những chữ Hán nào?

Từ 歌迷 được tạo thành từ 2 chữ: 歌 (gē: Bài hát); 迷 (mí: Mê: mê mẩn; lạc lối; người hâm mộ).

Nguồn dữ liệu