Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 此时

Từ ghép: 此时 cǐshí

此时
Nghĩa tiếng Việt
Bây giờ / khoảnh khắc này
Âm Hán-Việt
THỬ THÌ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 此时

Từ 此时 nghĩa là gì?

Từ ghép 此时 (cǐshí) có nghĩa tiếng Việt là "Bây giờ / khoảnh khắc này", âm Hán-Việt là THỬ THÌ.

Từ 此时 đọc pinyin như thế nào?

Từ 此时 có pinyin là cǐshí (Hán-Việt: THỬ THÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 此时 gồm những chữ Hán nào?

Từ 此时 được tạo thành từ 2 chữ: 此 (cǐ: Cái này, đây); 时 (shí: Giờ).

Nguồn dữ liệu