Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 母亲
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 母亲 (mǔqīn) có nghĩa tiếng Việt là "Mẹ / cũng đọc là [mu3 qin5] / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là MẪU THÂN.
Từ 母亲 có pinyin là mǔqīn (Hán-Việt: MẪU THÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 母亲 được tạo thành từ 2 chữ: 母 (mǔ: Mẫu: mẹ); 亲 (qīn: Thân: thân thiết, người thân).