Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 母鸡

Từ ghép: 母鸡 mǔjī

母鸡
Nghĩa tiếng Việt
Gà mái / không biết (tiếng lóng hài hước bắt chước tiếng Quảng Đông 唔知, Jyutping: m4 zi1)
Âm Hán-Việt
MẪU KÊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 母鸡

Từ 母鸡 nghĩa là gì?

Từ ghép 母鸡 (mǔjī) có nghĩa tiếng Việt là "Gà mái / không biết (tiếng lóng hài hước bắt chước tiếng Quảng Đông 唔知, Jyutping: m4 zi1)", âm Hán-Việt là MẪU KÊ.

Từ 母鸡 đọc pinyin như thế nào?

Từ 母鸡 có pinyin là mǔjī (Hán-Việt: MẪU KÊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 母鸡 gồm những chữ Hán nào?

Từ 母鸡 được tạo thành từ 2 chữ: 母 (mǔ: Mẫu: mẹ); 鸡 (jī: Con gà).

Nguồn dữ liệu