Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 母鸡
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 母鸡 (mǔjī) có nghĩa tiếng Việt là "Gà mái / không biết (tiếng lóng hài hước bắt chước tiếng Quảng Đông 唔知, Jyutping: m4 zi1)", âm Hán-Việt là MẪU KÊ.
Từ 母鸡 có pinyin là mǔjī (Hán-Việt: MẪU KÊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 母鸡 được tạo thành từ 2 chữ: 母 (mǔ: Mẫu: mẹ); 鸡 (jī: Con gà).