Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 毕业生

Từ ghép: 毕业生 bìyèshēng

毕业生
Nghĩa tiếng Việt
Sinh viên tốt nghiệp
Âm Hán-Việt
ĐỨT / TẤT NGHIỆP SINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 毕业生

Từ 毕业生 nghĩa là gì?

Từ ghép 毕业生 (bìyèshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Sinh viên tốt nghiệp", âm Hán-Việt là ĐỨT / TẤT NGHIỆP SINH.

Từ 毕业生 đọc pinyin như thế nào?

Từ 毕业生 có pinyin là bìyèshēng (Hán-Việt: ĐỨT / TẤT NGHIỆP SINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 毕业生 gồm những chữ Hán nào?

Từ 毕业生 được tạo thành từ 3 chữ: 毕 (bì: kết thúc, kết thúc, kết thúc;); 业 (yè: Nghiệp: nghề nghiệp, sự nghiệp); 生 (shēng: Sinh, Học sinh).

Nguồn dữ liệu