Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 民间
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 民间 (mínjiān) có nghĩa tiếng Việt là "Trong nhân dân / dân gian / thuộc về dân chúng / phi chính phủ / liên quan đến người dân thay vì chính phủ", âm Hán-Việt là DÂN GIAN.
Từ 民间 có pinyin là mínjiān (Hán-Việt: DÂN GIAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 民间 được tạo thành từ 2 chữ: 民 (mín: dân / người dân); 间 (jiān: Căn phòng, khoảng giữa).