Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 污染

Từ ghép: 污染 wūrǎn

污染
Nghĩa tiếng Việt
Gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)
Âm Hán-Việt
Ô NHUỘM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 污染

Từ 污染 nghĩa là gì?

Từ ghép 污染 (wūrǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)", âm Hán-Việt là Ô NHUỘM.

Từ 污染 đọc pinyin như thế nào?

Từ 污染 có pinyin là wūrǎn (Hán-Việt: Ô NHUỘM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 污染 gồm những chữ Hán nào?

Từ 污染 được tạo thành từ 2 chữ: 污 (wū: dơ bẩn, bẩn thỉu, hôi hám, hư hỏng, bôi nhọ, làm ô uế, dơ bẩn, bẩn thỉu); 染 (rǎn: Nhuộm: nhuộm).

Nguồn dữ liệu