Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 汽水

Từ ghép: 汽水 qìshuǐ

汽水
Nghĩa tiếng Việt
Nước ngọt có ga; nước uống có carbonate
Âm Hán-Việt
KHÍ HÉO / THUỶ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 汽水

Từ 汽水 nghĩa là gì?

Từ ghép 汽水 (qìshuǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Nước ngọt có ga; nước uống có carbonate", âm Hán-Việt là KHÍ HÉO / THUỶ.

Từ 汽水 đọc pinyin như thế nào?

Từ 汽水 có pinyin là qìshuǐ (Hán-Việt: KHÍ HÉO / THUỶ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 汽水 gồm những chữ Hán nào?

Từ 汽水 được tạo thành từ 2 chữ: 汽 (qì: Hơi nước, ô tô); 水 (shuǐ: Nước).

Nguồn dữ liệu