Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 没想到

Từ ghép: 没想到 méixiǎngdào

没想到
Nghĩa tiếng Việt
Không ngờ
Âm Hán-Việt
MỘT TƯỞNG ĐÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 没想到

Từ 没想到 nghĩa là gì?

Từ ghép 没想到 (méixiǎngdào) có nghĩa tiếng Việt là "Không ngờ", âm Hán-Việt là MỘT TƯỞNG ĐÁO.

Từ 没想到 đọc pinyin như thế nào?

Từ 没想到 có pinyin là méixiǎngdào (Hán-Việt: MỘT TƯỞNG ĐÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 没想到 gồm những chữ Hán nào?

Từ 没想到 được tạo thành từ 3 chữ: 没 (méi: Không có, chưa); 想 (xiǎng: Muốn, nghĩ); 到 (dào: Đến, đạt tới).

Nguồn dữ liệu