Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 洗衣机
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 洗衣机 (xǐyījī) có nghĩa tiếng Việt là "Máy giặt / LT:臺|台[tai2]", âm Hán-Việt là TẨY Y CƠ.
Từ 洗衣机 có pinyin là xǐyījī (Hán-Việt: TẨY Y CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 洗衣机 được tạo thành từ 3 chữ: 洗 (xǐ: Rửa, giặt, tắm); 衣 (yī: Áo, quần áo); 机 (jī: Máy).