Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 洗衣机

Từ ghép: 洗衣机 xǐyījī

洗衣机
Nghĩa tiếng Việt
Máy giặt / LT:臺|台[tai2]
Âm Hán-Việt
TẨY Y CƠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 洗衣机

Từ 洗衣机 nghĩa là gì?

Từ ghép 洗衣机 (xǐyījī) có nghĩa tiếng Việt là "Máy giặt / LT:臺|台[tai2]", âm Hán-Việt là TẨY Y CƠ.

Từ 洗衣机 đọc pinyin như thế nào?

Từ 洗衣机 có pinyin là xǐyījī (Hán-Việt: TẨY Y CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 洗衣机 gồm những chữ Hán nào?

Từ 洗衣机 được tạo thành từ 3 chữ: 洗 (xǐ: Rửa, giặt, tắm); 衣 (yī: Áo, quần áo); 机 (jī: Máy).

Nguồn dữ liệu