Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 消费者
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 消费者 (xiāofèizhě) có nghĩa tiếng Việt là "Người tiêu dùng", âm Hán-Việt là TIÊU PHÍ GIẢ.
Từ 消费者 có pinyin là xiāofèizhě (Hán-Việt: TIÊU PHÍ GIẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 消费者 được tạo thành từ 3 chữ: 消 (xiāo: giảm bớt; lắng xuống / tiêu thụ; giảm / tiêu phí (thời gian) / (sau 不 hoặc 只 hoặc 何,...) cần; yêu cầu; mất); 费 (fèi: Chi phí, hao phí); 者 (zhě: Giả: người, kẻ (hậu tố)).