Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 演员

Từ ghép: 演员 yǎnyuán

演员
Nghĩa tiếng Việt
Diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
Âm Hán-Việt
DIỄN VIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 演员

Từ 演员 nghĩa là gì?

Từ ghép 演员 (yǎnyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn", âm Hán-Việt là DIỄN VIÊN.

Từ 演员 đọc pinyin như thế nào?

Từ 演员 có pinyin là yǎnyuán (Hán-Việt: DIỄN VIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 演员 gồm những chữ Hán nào?

Từ 演员 được tạo thành từ 2 chữ: 演 (yǎn: Diễn: biểu diễn, diễn xuất); 员 (yuán: Viên: nhân viên, thành viên).

Nguồn dữ liệu