Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 漫画
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 漫画 (mànhuà) có nghĩa tiếng Việt là "Tranh biếm họa / phim hoạt hình / manga Nhật Bản", âm Hán-Việt là MAN HOẠ.
Từ 漫画 có pinyin là mànhuà (Hán-Việt: MAN HOẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 漫画 được tạo thành từ 2 chữ: 漫 (màn: tự do / không bị kiềm chế / ngập tràn); 画 (huà: Vẽ, tranh vẽ).