Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 潜力
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 潜力 (qiánlì) có nghĩa tiếng Việt là "Tiềm năng; năng lực tiềm ẩn", âm Hán-Việt là TIỀM LỰC.
Từ 潜力 có pinyin là qiánlì (Hán-Việt: TIỀM LỰC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 潜力 được tạo thành từ 2 chữ: 潜 (qián: che giấu;); 力 (lì: Lực: sức lực).