Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 火柴

Từ ghép: 火柴 huǒchái

火柴
Nghĩa tiếng Việt
Que diêm (để đánh lửa) / Lượng từ: 根[gen1],盒[he2]
Âm Hán-Việt
HOẢ SÀI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 火柴

Từ 火柴 nghĩa là gì?

Từ ghép 火柴 (huǒchái) có nghĩa tiếng Việt là "Que diêm (để đánh lửa) / Lượng từ: 根[gen1],盒[he2]", âm Hán-Việt là HOẢ SÀI.

Từ 火柴 đọc pinyin như thế nào?

Từ 火柴 có pinyin là huǒchái (Hán-Việt: HOẢ SÀI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 火柴 gồm những chữ Hán nào?

Từ 火柴 được tạo thành từ 2 chữ: 火 (huǒ: Lửa); 柴 (chái: sài: họ [Chai2]).

Nguồn dữ liệu