Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 灾区

Từ ghép: 灾区 zāiqū

灾区
Nghĩa tiếng Việt
Khu vực thiên tai / vùng bị ảnh hưởng
Âm Hán-Việt
TAI KHU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 灾区

Từ 灾区 nghĩa là gì?

Từ ghép 灾区 (zāiqū) có nghĩa tiếng Việt là "Khu vực thiên tai / vùng bị ảnh hưởng", âm Hán-Việt là TAI KHU.

Từ 灾区 đọc pinyin như thế nào?

Từ 灾区 có pinyin là zāiqū (Hán-Việt: TAI KHU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 灾区 gồm những chữ Hán nào?

Từ 灾区 được tạo thành từ 2 chữ: 灾 (zāi: Tai: thảm họa); 区 (qū: Khu: khu vực, vùng).

Nguồn dữ liệu