Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 点名
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 点名 (diǎnmíng) có nghĩa tiếng Việt là "Điểm danh / nhắc tên ai đó / (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên", âm Hán-Việt là ĐIỂM DANH.
Từ 点名 có pinyin là diǎnmíng (Hán-Việt: ĐIỂM DANH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 点名 được tạo thành từ 2 chữ: 点 (diǎn: Điểm, giờ); 名 (míng: Tên).