Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 热心

Từ ghép: 热心 rèxīn

热心
Nghĩa tiếng Việt
Nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
Âm Hán-Việt
NHIỆT TÂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.