Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 热心

Từ ghép: 热心 rèxīn

热心
Nghĩa tiếng Việt
Nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
Âm Hán-Việt
NHIỆT TÂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 热心

Từ 热心 nghĩa là gì?

Từ ghép 热心 (rèxīn) có nghĩa tiếng Việt là "Nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng", âm Hán-Việt là NHIỆT TÂM.

Từ 热心 đọc pinyin như thế nào?

Từ 热心 có pinyin là rèxīn (Hán-Việt: NHIỆT TÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 热心 gồm những chữ Hán nào?

Từ 热心 được tạo thành từ 2 chữ: 热 (rè: Nóng); 心 (xīn: Tim, tâm trí).

Nguồn dữ liệu