Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 熟人

Từ ghép: 熟人 shúrén

熟人
Nghĩa tiếng Việt
Người quen / bạn bè
Âm Hán-Việt
THỤC NHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 熟人

Từ 熟人 nghĩa là gì?

Từ ghép 熟人 (shúrén) có nghĩa tiếng Việt là "Người quen / bạn bè", âm Hán-Việt là THỤC NHÂN.

Từ 熟人 đọc pinyin như thế nào?

Từ 熟人 có pinyin là shúrén (Hán-Việt: THỤC NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 熟人 gồm những chữ Hán nào?

Từ 熟人 được tạo thành từ 2 chữ: 熟 (shú: Thục: chín; quen thuộc); 人 (rén: Người).

Nguồn dữ liệu