Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 爱国
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 爱国 (àiguó) có nghĩa tiếng Việt là "Yêu nước / ái quốc", âm Hán-Việt là ÁI QUỐC.
Từ 爱国 có pinyin là àiguó (Hán-Việt: ÁI QUỐC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 爱国 được tạo thành từ 2 chữ: 爱 (ài: Yêu, thích); 国 (guó: Quốc gia).