Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 爱国

Từ ghép: 爱国 àiguó

爱国
Nghĩa tiếng Việt
Yêu nước / ái quốc
Âm Hán-Việt
ÁI QUỐC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 爱国

Từ 爱国 nghĩa là gì?

Từ ghép 爱国 (àiguó) có nghĩa tiếng Việt là "Yêu nước / ái quốc", âm Hán-Việt là ÁI QUỐC.

Từ 爱国 đọc pinyin như thế nào?

Từ 爱国 có pinyin là àiguó (Hán-Việt: ÁI QUỐC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 爱国 gồm những chữ Hán nào?

Từ 爱国 được tạo thành từ 2 chữ: 爱 (ài: Yêu, thích); 国 (guó: Quốc gia).

Nguồn dữ liệu