Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 爱心
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 爱心 (àixīn) có nghĩa tiếng Việt là "Lòng trắc ẩn / nhân ái / quan tâm đến người khác / tình yêu / LT:片[pian4] / từ thiện (chợ từ thiện, ngày hội golf v.v.) / trái tim (biểu tượng ♥)", âm Hán-Việt là ÁI TÂM.
Từ 爱心 có pinyin là àixīn (Hán-Việt: ÁI TÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 爱心 được tạo thành từ 2 chữ: 爱 (ài: Yêu, thích); 心 (xīn: Tim, tâm trí).