Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 父母

Từ ghép: 父母 fùmǔ

父母
Nghĩa tiếng Việt
Cha và mẹ; phụ huynh
Âm Hán-Việt
PHỤ MẪU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 父母

Từ 父母 nghĩa là gì?

Từ ghép 父母 (fùmǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Cha và mẹ; phụ huynh", âm Hán-Việt là PHỤ MẪU.

Từ 父母 đọc pinyin như thế nào?

Từ 父母 có pinyin là fùmǔ (Hán-Việt: PHỤ MẪU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 父母 gồm những chữ Hán nào?

Từ 父母 được tạo thành từ 2 chữ: 父 (fù: Cha, phụ thân); 母 (mǔ: Mẫu: mẹ).

Nguồn dữ liệu