Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 球迷

Từ ghép: 球迷 qiúmí

球迷
Nghĩa tiếng Việt
Người hâm mộ (thể thao bóng) / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
CẦU MÊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 球迷

Từ 球迷 nghĩa là gì?

Từ ghép 球迷 (qiúmí) có nghĩa tiếng Việt là "Người hâm mộ (thể thao bóng) / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CẦU MÊ.

Từ 球迷 đọc pinyin như thế nào?

Từ 球迷 có pinyin là qiúmí (Hán-Việt: CẦU MÊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 球迷 gồm những chữ Hán nào?

Từ 球迷 được tạo thành từ 2 chữ: 球 (qiú: Quả cầu, bóng); 迷 (mí: Mê: mê mẩn; lạc lối; người hâm mộ).

Nguồn dữ liệu