Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 生动

Từ ghép: 生动 shēngdòng

生动
Nghĩa tiếng Việt
Sinh động / sống động
Âm Hán-Việt
SINH ĐỘNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 生动

Từ 生动 nghĩa là gì?

Từ ghép 生动 (shēngdòng) có nghĩa tiếng Việt là "Sinh động / sống động", âm Hán-Việt là SINH ĐỘNG.

Từ 生动 đọc pinyin như thế nào?

Từ 生动 có pinyin là shēngdòng (Hán-Việt: SINH ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 生动 gồm những chữ Hán nào?

Từ 生动 được tạo thành từ 2 chữ: 生 (shēng: Sinh, Học sinh); 动 (dòng: Động, di chuyển).

Nguồn dữ liệu