Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 生存

Từ ghép: 生存 shēngcún

生存
Nghĩa tiếng Việt
Tồn tại / sống sót
Âm Hán-Việt
SINH TỒN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 生存

Từ 生存 nghĩa là gì?

Từ ghép 生存 (shēngcún) có nghĩa tiếng Việt là "Tồn tại / sống sót", âm Hán-Việt là SINH TỒN.

Từ 生存 đọc pinyin như thế nào?

Từ 生存 có pinyin là shēngcún (Hán-Việt: SINH TỒN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 生存 gồm những chữ Hán nào?

Từ 生存 được tạo thành từ 2 chữ: 生 (shēng: Sinh, Học sinh); 存 (cún: Tích lũy, gửi tiền).

Nguồn dữ liệu