Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 生词

Từ ghép: 生词 shēngcí

生词
Nghĩa tiếng Việt
Từ mới (trong sách giáo khoa) / từ không quen hoặc chưa học / LT:組|组[zu3],個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
SINH TỪ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 生词

Từ 生词 nghĩa là gì?

Từ ghép 生词 (shēngcí) có nghĩa tiếng Việt là "Từ mới (trong sách giáo khoa) / từ không quen hoặc chưa học / LT:組|组[zu3],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là SINH TỪ.

Từ 生词 đọc pinyin như thế nào?

Từ 生词 có pinyin là shēngcí (Hán-Việt: SINH TỪ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 生词 gồm những chữ Hán nào?

Từ 生词 được tạo thành từ 2 chữ: 生 (shēng: Sinh, Học sinh); 词 (cí: Từ ngữ).

Nguồn dữ liệu