Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 用户

Từ ghép: 用户 yònghù

用户
Nghĩa tiếng Việt
Người dùng / khách hàng / thuê bao
Âm Hán-Việt
DỤNG HỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 用户

Từ 用户 nghĩa là gì?

Từ ghép 用户 (yònghù) có nghĩa tiếng Việt là "Người dùng / khách hàng / thuê bao", âm Hán-Việt là DỤNG HỘ.

Từ 用户 đọc pinyin như thế nào?

Từ 用户 có pinyin là yònghù (Hán-Việt: DỤNG HỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 用户 gồm những chữ Hán nào?

Từ 用户 được tạo thành từ 2 chữ: 用 (yòng: Dùng, sử dụng); 户 (hù: Hộ: hộ gia đình; cửa).

Nguồn dữ liệu